không khí

- d. 1. Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp. 2. Tinh thần toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động : Không khí tưng bừng của ngày Quốc khánh.


hỗn hợp tự nhiên của các chất khí, chủ yếu là nitơoxi, hình thành nên khí quyển Trái Đất (xt. Khí quyển Trái Đất). Dưới tác dụng của KK và của nước trên bề mặt Trái Đất, xảy ra những quá trình hình thành nên thời tiếtkhí hậu.

KK khô gồm có những khí sau đây (% theo thể tích): nitơ (N2) 78,09, oxi (O2) 20,95, acgon (Ar) 0,93, khí cacbonic (CO2) 0,03, ngoài ra còn có một lượng rất nhỏ các khí trơ, hiđro (H2), ozon (O3), nitơ oxit (N2O, cacbon oxit (CO), amoniac (NH3), metan (CH4), anhiđrit sunfurơ (SO2), vv. Khối lượng riêng của KK là 1,2928 g/dm3; độ tan trong nước 29,18 cm3/l. KK lỏng có màu xanh da trời. KK là nguồn cung cấp oxi cần thiết cho hoạt động bình thường của các sinh vật trên Trái Đất, vì vậy việc bảo vệ KK trong lành là mối quan tâm của con người vì chất lượng cuộc sống. Vì có oxi nên KK là tác nhân hoá học trong các quá trình phân huỷ vỏ Trái Đất cũng như các vật liệu khác. Là nguyên liệu công nghiệp quan trọng để khai thác oxi, nitơ và các khí trơ.


hd. 1. Hỗn hợp khí bao quanh Trái Đất. Áp lực không khí. Không khí trong lành.
2. Vẻ, trạng thái bao bọc một chỗ đông người, một hoàn cảnh hoạt động. Không khí buổi họp. Bầu không khí thân mật.


không khí

không khí
  • noun
    • air; atmosphere

 air
  • bộ lọc không khí: air screen
  • buồng rửa không khí: air scrubber
  • đạo luật bầu không khí sạch (1970): clean Air Act
  • độ thâm nhập của không khí: air permeability
  • hao hụt không khí: air change losses
  • hệ số chất thải ô nhiễm không khí: air pollution emission factor
  • hệ số thoát ẩm của thiết bị làm lạnh không khí: air cooler sensible heat ratio
  • hệ thống lạnh không khí nén: air cycle refrigerating system
  • hố không khí: air cell
  • không khí bão hòa: saturated air
  • không khí đã được điều hòa nhiệt độ: conditioned air
  • không khí đã gia nhiệt: tempered air
  • không khí hồi lưu: return air
  • không khí lạnh: cooling air
  • không khí mát: fresh air
  • không khí ngoài biển: sea air (sea-air)
  • kiểm soát ô nhiễm không khí: air pollution control
  • máy lạnh không khí: air refrigerating machine
  • máy làm lạnh nước muối bằng không khí: brine air cooler
  • máy nén không khí: air compressor
  • máy sàng dùng không khí tuần hoàn kín: air belt purifier
  • máy tách không khí: air separator
  • máy thổi không khí: air blower
  • ô nhiễm không khí hạt chì: air pollution with lead particles
  • phòng làm lạnh không khí chuyển động tự nhiên: still air cooler
  • phòng rửa và làm lạnh không khí: air washer and cooler
  • sự chuyển động tuần hoàn không khí: air circuit
  • sự đảo trộn bằng không khí: air (jet) agitation
  • sự điều hòa nhiệt độ không khí bằng phản xạ: reflective radiant air conditioning
  • sự điều hòa nhiệt độ không khí mùa hè: summer air conditioning
  • sự điều hòa nhiệt độ không khí quanh năm: year-round air conditioning
  • sự làm khô bằng không khí: air drying
  • sự làm khô trong không khí: air curing
  • sự làm lạnh dòng không khí lạnh: air blast cooling
  • sự làm lạnh không khí: air cooling
  • sự làm sạch không khí: air brushing
  • sự phơi khô trong không khí: air dehydration
  • thiết bị làm lạnh không khí bốc hơi trực tiếp: direct-expansion air cooler
  • thiết bị làm lạnh không khí chuyển động cưỡng bức: forced convection air cooler
  • thiết bị làm lạnh không khí chuyển động tự nhiên: gravity-type air cooler
  • thiết bị làm lạnh không khí hai ống song song: parallel (flow) air cooler
  • thiết bị làm lạnh không khí khô: dry-type air cooler
  • thiết bị làm nguội lạnh bằng không khí: air cooler
  • thiết bị lọc không khí: air filter
  • thùng không khí: air bath

  • bầu không khí động viên
     motivational climate
    bơm không khí
     air-pump
    bộ khuếch tán không khí (trong máy điều hòa nhiệt độ)
     splitter
    bộ phận điều hòa không khí
     air-regulator
    buồng phân phối không khí
     pleanm space
    buồng xông khói có điều hòa không khí
     air-conditioned smoke-house
    có tính không thấm không khí
     air-proof
    có tính thấm không khí
     air-permeable
    được làm bằng không khí
     air-cooled
    được sấy bằng không khí
     air-cured
    dụng cụ điều ẩm theo rãnh không khí
     duct humidistat
    hầm lạnh không khí
     wind tunnel
    không khí được điều hòa
     artificial atmosphere
    không khí kinh doanh
     business-like atmosphere